사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "hỏi han" (2)

hối hận
영어 동사regret
내 단어장
Tôi đã hối hận vì không nghe theo lời hắn.
I regretted not listening to him.
hỏi han
영어 동사Inquire about, ask after
내 단어장
Tổng thống hỏi han các chủ sạp hàng về điều kiện sống của họ.
The President inquired about the living conditions of the stall owners.

swap_horiz 관련 단어 "hỏi han" (5)

khởi hành
play
영어 동사depart
내 단어장
Chúng tôi khởi hành lúc 6 giờ sáng.
We depart at 6 a.m.
thời hạn lưu trú
영어 명사duration of stay
내 단어장
Thời hạn lưu trú của bạn là bao lâu?
How long is your stay?
bày tỏ hối hận
영어 구to express remorse/regret
내 단어장
Bị cáo đã bày tỏ hối hận về hành vi của mình.
The defendant expressed remorse for his actions.
thời hạn sử dụng đất
영어 구land use term/period
내 단어장
Thời hạn sử dụng đất cho dự án này là 70 năm.
The land use term for this project is 70 years.
thời hạn
영어 명사deadline, time limit
내 단어장
Thời hạn nộp hồ sơ là ngày mai.
The deadline for submission is tomorrow.

format_quote 표현 "hỏi han" (13)

nổ lực hoàn thành đúng thời hạn
try to meet the deadline
Chúng tôi khởi hành lúc 6 giờ sáng.
We depart at 6 a.m.
Tôi chào hỏi hàng xóm mỗi sáng.
I greet my neighbors every morning.
Thời hạn lưu trú của bạn là bao lâu?
How long is your stay?
Bị cáo đã bày tỏ hối hận về hành vi của mình.
The defendant expressed remorse for his actions.
Giám đốc đã chỉ đạo nhân viên hoàn thành dự án đúng thời hạn.
The director instructed employees to complete the project on time.
Tôi đã hối hận vì không nghe theo lời hắn.
I regretted not listening to him.
Họ đã làm việc không ngừng nghỉ để kịp thời hạn.
They worked nonstop to meet the deadline.
Tàu khách sẽ khởi hành lúc 9 giờ.
The passenger Ship will depart at 9 o'clock.
Đội thi công đã hoàn thành dự án đúng thời hạn.
The construction team completed the project on time.
Thời hạn sử dụng đất cho dự án này là 70 năm.
The land use term for this project is 70 years.
Thời hạn nộp hồ sơ là ngày mai.
The deadline for submission is tomorrow.
Tổng thống hỏi han các chủ sạp hàng về điều kiện sống của họ.
The President inquired about the living conditions of the stall owners.